Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create compelling characters

/kriːˈeɪt kəmˈpɛlɪŋ ˈkɛrɪktərz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra những nhân vật thú vị và đáng tin cậy trong các câu chuyện cụm từ

“Writers strive to create compelling characters that resonate with readers.”Các tác giả cố gắng tạo ra những nhân vật hấp dẫn mà độc giả có thể đồng cảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...