create compelling characters
Nghĩa thường dùng
“Writers strive to create compelling characters that resonate with readers.”Các tác giả cố gắng tạo ra những nhân vật hấp dẫn mà độc giả có thể đồng cảm.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Writers strive to create compelling characters that resonate with readers.”Các tác giả cố gắng tạo ra những nhân vật hấp dẫn mà độc giả có thể đồng cảm.
Đang tải...