Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create compelling narratives

/kriˈeɪt kəmˈpɛl.ɪŋ ˈnær.ə.tɪvz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra những câu chuyện hấp dẫn và thú vị cụm từ

“Good authors know how to create compelling narratives.”Các tác giả giỏi biết cách tạo ra những câu chuyện hấp dẫn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...