Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create compelling visuals

/kriːˈeɪt kəmˈpɛl.ɪŋ ˈvɪʒ.əlz/

Nghĩa thường dùng

thiết kế hình ảnh hấp dẫn cho quảng cáo cụm từ

“Brands often create compelling visuals to attract viewers.”Các thương hiệu thường thiết kế hình ảnh hấp dẫn để thu hút người xem.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...