Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create competition

/kriˈeɪt ˌkɒmpəˈtɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tạo ra sự cạnh tranh cụm từ

“New startups create competition in the market.”Các công ty khởi nghiệp mới tạo ra sự cạnh tranh trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...