Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create compounds

/kriːt kəmˈpaʊndz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các chất hóa học mới cụm từ

“Scientists can create compounds to improve medicines.”Các nhà khoa học có thể tạo ra các hợp chất để cải thiện thuốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...