create consensus
Nghĩa thường dùng
“We need to create consensus before making a decision.”Chúng ta cần tạo ra sự đồng thuận trước khi đưa ra quyết định.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to create consensus before making a decision.”Chúng ta cần tạo ra sự đồng thuận trước khi đưa ra quyết định.
Đang tải...