Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create consensus

/kriːˈeɪt kənˈsɛnsəs/

Nghĩa thường dùng

tạo ra sự đồng thuận cụm từ

“We need to create consensus before making a decision.”Chúng ta cần tạo ra sự đồng thuận trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...