Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create conservation awareness

/kriːˈeɪt ˌkɒnsərˈveɪʃən əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tạo ra nhận thức về bảo tồn động vật hoang dã cụm từ

“Creating conservation awareness is vital to protect ecosystems.”Tạo ra nhận thức về bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ hệ sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...