create conservation networks
/kriːeɪt kənˈsɜr.veɪ.ʃən ˈnɛt.wɜrks/
Nghĩa thường dùng
thiết lập kết nối giữa các tổ chức bảo tồn.
cụm từ
“Creating conservation networks helps share resources and knowledge.”Tạo ra các mạng lưới bảo tồn giúp chia sẻ tài nguyên và kiến thức.