Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create consumer awareness

/kriˈeɪt kənˈsjuːmər əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

làm cho mọi người hiểu biết hơn về sản phẩm và quyền lợi cụm từ

“Campaigns aim to create consumer awareness about ethical products.”Các chiến dịch nhằm tạo ra sự nhận thức của người tiêu dùng về các sản phẩm đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...