Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create contrast

/kreɪt ˈkɒntrɑːst/

Nghĩa thường dùng

tạo sự tương phản cụm từ

“Designers create contrast to highlight features.”Các nhà thiết kế tạo sự tương phản để làm nổi bật các đặc điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...