Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create controversy

/kriːeɪt ˈkɒntrəvɜːsi/

Nghĩa thường dùng

gây ra một sự bất đồng hoặc tranh cãi công khai cụm từ

“The article created controversy among readers.”Bài viết đã gây ra tranh cãi giữa các độc giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...