Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create designs

/kriːˈeɪt dɪˈzaɪnz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các bản thiết kế hoặc kế hoạch. cụm từ

“Architects create designs for buildings and structures.”Các kiến trúc sư tạo ra các bản thiết kế cho các tòa nhà và cấu trúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...