Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create disparity

/kriːˈeɪt dɪsˈpærɪti/

Nghĩa thường dùng

gây ra sự khác biệt về tài sản hoặc địa vị cụm từ

“Policies that create disparity can harm society.”Các chính sách gây ra sự khác biệt có thể làm hại xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...