Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create educational programs

/kriːˈeɪt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈprɒɡræmz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các chương trình giáo dục cụm từ

“We need to create educational programs about wildlife conservation.”Chúng ta cần tạo ra các chương trình giáo dục về bảo tồn động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...