Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create employment opportunities

/kriˈeɪt ɪmˈplɔɪmənt ˌɒpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra cơ hội việc làm cho cá nhân cụm từ

“Local businesses can create employment opportunities for immigrants.”Các doanh nghiệp địa phương có thể tạo ra cơ hội việc làm cho người nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...