Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create energy efficiency programs

/kriˈeɪt ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi ˈprɒɡræmz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các chương trình hiệu quả năng lượng cụm từ

“Cities are encouraged to create energy efficiency programs.”Các thành phố được khuyến khích tạo ra các chương trình hiệu quả năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...