create energy partnerships
Nghĩa thường dùng
“We should create energy partnerships to share resources.”Chúng ta nên tạo ra các quan hệ đối tác năng lượng để chia sẻ tài nguyên.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We should create energy partnerships to share resources.”Chúng ta nên tạo ra các quan hệ đối tác năng lượng để chia sẻ tài nguyên.
Đang tải...