Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create energy partnerships

/kriˈeɪt ˈɛnərdʒi ˈpɑːrtənərʃɪps/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các quan hệ đối tác năng lượng cụm từ

“We should create energy partnerships to share resources.”Chúng ta nên tạo ra các quan hệ đối tác năng lượng để chia sẻ tài nguyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...