Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create engaging content

/kriːˈeɪt ɪnˈɡeɪdʒɪŋ ˈkɒntɛnt/

Nghĩa thường dùng

tạo nội dung hấp dẫn cụm từ

“Teachers should create engaging content for their lessons.”Giáo viên nên tạo nội dung hấp dẫn cho các bài học của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...