Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create equal opportunities

/kriːˈeɪt ˈiːkwəl ˌɑːpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra cơ hội bình đẳng cụm từ

“Schools should create equal opportunities for all students.”Các trường học nên tạo ra cơ hội bình đẳng cho tất cả học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...