Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create equitable policies

/kriːˈeɪt ˈɛkwɪtəbəl ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

xây dựng các chính sách công bằng cho tất cả cụm từ

“Governments should create equitable policies to support all citizens.”Chính phủ nên xây dựng các chính sách công bằng để hỗ trợ tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...