Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create equitable solutions

/kriˈeɪt ˈɛkwɪtəbl səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các giải pháp công bằng và hợp lý cho các vấn đề cụm từ

“We need to create equitable solutions for social issues.”Chúng ta cần tạo ra các giải pháp công bằng cho các vấn đề xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...