Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create experiences

/kriˈeɪt ɪkˈspɪəriənsɪz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra trải nghiệm cụm từ

“Artists aim to create experiences for their audience.”Nghệ sĩ nhằm tạo ra trải nghiệm cho khán giả của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...