create frameworks
/kriːˈeɪt ˈfreɪmˌwɜːrkz/
Nghĩa thường dùng
phát triển các cấu trúc hoặc hệ thống để hiểu biết
cụm từ
“The study aims to create frameworks for social analysis.”Nghiên cứu nhằm tạo ra các khung phân tích xã hội.