Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create harmony

/kriːˈeɪt ˈhɑr.mə.ni/

Nghĩa thường dùng

thiết lập một môi trường gia đình hòa bình và hợp tác cụm từ

“They work hard to create harmony at home.”Họ làm việc chăm chỉ để tạo ra sự hòa hợp trong gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...