Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create health awareness

/kriˈeɪt hɛlθ əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tạo ra nhận thức về các vấn đề sức khỏe cụm từ

“We need to create health awareness in our community.”Chúng ta cần tạo ra nhận thức về sức khỏe trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...