create history
Nghĩa thường dùng
tạo ra lịch sử
cụm từ
“They aim to create history with their achievements.”Họ muốn tạo ra lịch sử với những thành tựu của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They aim to create history with their achievements.”Họ muốn tạo ra lịch sử với những thành tựu của mình.
Đang tải...