Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create housing awareness

/kriˈeɪt ˈhaʊzɪŋ əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tạo ra nhận thức về nhà ở cụm từ

“Campaigns aim to create housing awareness in the community.”Các chiến dịch nhằm tạo ra nhận thức về nhà ở trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...