Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create housing frameworks

/kriˈeɪt ˈhaʊzɪŋ ˈfreɪmˌwɝːk/

Nghĩa thường dùng

tạo ra khung chính sách về nhà ở. cụm từ

“Governments should create housing frameworks to guide development.”Chính phủ nên tạo ra khung chính sách nhà ở để hướng dẫn phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...