Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create housing opportunities

/kriˈeɪt ˈhaʊzɪŋ ˌɒpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra cơ hội về nhà ở cụm từ

“Programs aim to create housing opportunities for everyone.”Các chương trình nhằm tạo ra cơ hội về nhà ở cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...