Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create innovation

Nghĩa thường dùng

tạo ra các ý tưởng hoặc phương pháp mới cụm từ

“Teams are encouraged to create innovation in their projects.”Các đội nhóm được khuyến khích tạo ra đổi mới trong các dự án của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...