Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create innovative solutions

/kriːˈeɪt ˌɪnəˈveɪtɪv səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

phát triển những câu trả lời mới và hiệu quả cho các vấn đề cụm từ

“Teams are tasked to create innovative solutions for clients.”Các nhóm được giao nhiệm vụ phát triển giải pháp đổi mới cho khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...