Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create job opportunities

/kriˈeɪt dʒɑb ˌɑpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tạo cơ hội việc làm cụm từ

“The new policies aim to create job opportunities for immigrants.”Các chính sách mới nhằm tạo cơ hội việc làm cho người nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...