Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create jobs

/kriˈeɪt dʒɑbz/

Nghĩa thường dùng

tạo việc làm cụm từ

“Tourism can create jobs for local communities.”Du lịch có thể tạo việc làm cho cộng đồng địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...