Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create lasting impressions

/kriːeɪt ˈlæstɪŋ ɪmˈprɛʃənz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra ấn tượng mạnh mẽ và đáng nhớ qua thời trang cụm từ

“Choosing the right outfit can create lasting impressions on others.”Chọn trang phục phù hợp có thể tạo ra ấn tượng lâu dài với người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...