Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create legislation

/kriːˈeɪt ˌlɛdʒɪsˈleɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tạo ra luật hoặc quy định mới cụm từ

“The government plans to create legislation to protect the environment.”Chính phủ dự định tạo ra luật để bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...