Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create literary experiences

/kriˈeɪt ˈlɪtərəri ɪkˈspɪərɪnəsɪz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra những tương tác hấp dẫn với văn học cụm từ

“Teachers aim to create literary experiences that inspire students.”Giáo viên hướng tới việc tạo ra những trải nghiệm văn học truyền cảm hứng cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...