Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create meal plans

/kriːˈeɪt mil plænz/

Nghĩa thường dùng

tạo kế hoạch bữa ăn cụm từ

“Creating meal plans can help you eat healthier.”Tạo kế hoạch bữa ăn có thể giúp bạn ăn uống lành mạnh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...