Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create melodies

/kriːˈeɪt ˈmɛlədiːz/

Nghĩa thường dùng

tạo giai điệu cụm từ

“He can create melodies that stick in your head.”Anh ấy có thể tạo ra những giai điệu dễ nhớ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...