Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create memorable campaigns

/kriːˈeɪt ˈmɛmərəbəl kæmˈpeɪnz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các chiến dịch dễ nhớ cụm từ

“Brands strive to create memorable campaigns that resonate with their audience.”Các thương hiệu cố gắng tạo ra các chiến dịch dễ nhớ phù hợp với khán giả của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...