Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create memories

/kriːˈeɪt ˈmɛməriz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra kỷ niệm cụm từ

“Family trips help create memories that last a lifetime.”Chuyến đi gia đình giúp tạo ra những kỷ niệm kéo dài suốt đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...