Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create music opportunities

Nghĩa thường dùng

tạo cơ hội âm nhạc cụm từ

“We aim to create music opportunities for young artists.”Chúng tôi đặt mục tiêu tạo ra cơ hội âm nhạc cho các nghệ sĩ trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...