Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create opportunity

/kreɪt ˌɑːpərˈtunɪti/

Nghĩa thường dùng

tạo cơ hội cụm từ

“This program will create opportunities for young people.”Chương trình này sẽ tạo cơ hội cho giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...