create opportunity
Nghĩa thường dùng
“This program will create opportunities for young people.”Chương trình này sẽ tạo cơ hội cho giới trẻ.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This program will create opportunities for young people.”Chương trình này sẽ tạo cơ hội cho giới trẻ.
Đang tải...