Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create order

/kriːˈeɪt ˈɔrdər/

Nghĩa thường dùng

thiết lập một trạng thái có tổ chức từ sự hỗn loạn cụm từ

“He aimed to create order in the chaotic office.”Anh ấy nhắm đến việc tạo ra trật tự trong văn phòng hỗn loạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...