create order
/kriːˈeɪt ˈɔrdər/
Nghĩa thường dùng
thiết lập một trạng thái có tổ chức từ sự hỗn loạn
cụm từ
“He aimed to create order in the chaotic office.”Anh ấy nhắm đến việc tạo ra trật tự trong văn phòng hỗn loạn.