Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create order from chaos

/kriˈeɪt ˈɔrdər frʌm ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

thiết lập cấu trúc trong tình huống không có tổ chức cụm từ

“The consultant helped create order from chaos in the company.”Nhà tư vấn đã giúp thiết lập trật tự từ sự hỗn loạn trong công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...