Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create platforms

/kriːˈeɪt ˈplætfɔːrmz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các nền tảng. cụm từ

“Organizations create platforms for community engagement.”Các tổ chức tạo ra các nền tảng để gắn kết cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...