Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create political awareness

/kriˈeɪt pəˈlɪtɪkəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tạo ra nhận thức chính trị. cụm từ

“The campaign aims to create political awareness among youth.”Chiến dịch nhằm tạo ra nhận thức chính trị trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...