Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create promotional materials

Nghĩa thường dùng

tạo ra các tài liệu quảng cáo cụm từ

“Businesses should create promotional materials for their events.”Các doanh nghiệp nên tạo ra các tài liệu quảng cáo cho sự kiện của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...