Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create prototypes

/kriˈeɪt ˈproʊtaɪp/

Nghĩa thường dùng

tạo mẫu cụm từ

“Engineers create prototypes to test new ideas.”Kỹ sư tạo mẫu để thử nghiệm các ý tưởng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...