Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create renewable energy

Nghĩa thường dùng

tạo ra năng lượng tái tạo cụm từ

“We need to create renewable energy to reduce reliance on fossil fuels.”Chúng ta cần tạo ra năng lượng tái tạo để giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...