Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create sales funnels

Nghĩa thường dùng

tạo ra các kênh bán hàng. cụm từ

“Marketers create sales funnels to guide potential customers.”Các nhà tiếp thị tạo ra các kênh bán hàng để hướng dẫn khách hàng tiềm năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...